Phật đản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày sinh của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni: "Phật đản" là một ngày lễ trọng đại trong đạo Phật, kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.
- Lễ hội Phật giáo: "Phật đản" cũng dùng để chỉ chính lễ hội, các nghi thức và hoạt động được tổ chức vào ngày này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các chùa trên cả nước trang hoàng cờ hoa để đón mừng lễ Phật đản. (Các ngôi chùa trên cả nước trang trí cờ hoa để chào đón lễ Phật đản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mừng Phật đản": cụm từ dùng để chúc mừng, kỷ niệm ngày lễ Phật đản.
- Phật tử khắp nơi cùng nhau mừng Phật đản. (Các Phật tử khắp nơi cùng nhau chúc mừng lễ Phật đản.)
"Mùa Phật đản": chỉ khoảng thời gian xung quanh ngày lễ chính thức, thường có nhiều hoạt động Phật sự.
- Mùa Phật đản năm nay diễn ra nhiều hoạt động từ thiện ý nghĩa. (Mùa Phật đản năm nay có nhiều hoạt động từ thiện ý nghĩa.)
Biến thể và từ gần giống
Vesak (dt): Tên gọi quốc tế của lễ Phật đản, được Liên Hợp Quốc công nhận.
- Lễ Vesak là tên gọi khác của Phật đản. (Lễ Vesak là tên gọi khác của Phật đản.)
Phật lịch (dt): Lịch được tính từ năm Đức Phật nhập Niết bàn, thường được nhắc đến trong dịp Phật đản.
- Năm nay là năm 2568 theo Phật lịch. (Năm nay là năm 2568 theo Phật lịch.)
Từ đồng nghĩa
- Lễ Phật đản sinh: Lễ kỷ niệm ngày đản sinh của Đức Phật.
- Ngày Đức Phật ra đời: Cách nói khác về sự kiện này.
Thành ngữ liên quan
- "Phật đản sinh, chúng sinh an lạc": Thành ngữ thể hiện ý nghĩa ngày Đức Phật ra đời đem lại sự bình an, hạnh phúc cho muôn loài.
- Theo tinh thần đạo Phật, Phật đản sinh, chúng sinh an lạc. (Theo tinh thần đạo Phật, Đức Phật đản sinh thì chúng sinh được an vui.)
- dt. Ngày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni: lễ Phật Đản